WinHSK

节哀

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiéāi

nén lại đau thương; kiềm chế đau thương

restrain grief [when offering condolences] [ 相关词条 ] 节哀顺变 restrain grief and accept the change [common advice to the bereaved]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 节制悲哀,使不过分哀伤
义项 vHSK7-9

nén lại đau thương; kiềm chế đau thương

节制悲哀,使不过分哀伤

免费例句

希望您节哀,不要太难过。

Xīwàng nín jié'āi, bú yào tài nánguò.

HSK6

Mong bạn nén đau thương, đừng quá buồn.

I hope you can restrain your grief and not be too sad.

我们都劝她节哀顺变。

Wǒmen dōu quàn tā jié'āi shùnbiàn.

HSK6

Chúng tôi đều khuyên cô ấy nén lại đau thương.

We all advised her to restrain her grief and accept the change.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50