WinHSK

芒芒

HSK7-9adj
0 · Lv.1
mángmáng

Mệt nhọc; bơ phờ. ◇Mạnh Tử 孟子: Tống hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả; mang mang nhiên quy 宋有閔其苗之不長而揠之者; 芒芒然歸 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nước Tống có người lo mầm lúa của mình không lớn bèn nhón gốc nó lên; bơ phờ ra về. Bao la; rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經: Thiên mệnh huyền điểu; Giáng nhi sanh Thương; Trạch Ân thổ mang mang 天命玄鳥; 降而生商; 宅殷土芒芒 (Thương tụng 商頌; Huyền điểu 玄鳥) Trời sai chim én; Xuống sinh ra nhà Thương; Ở đất Ân rộng lớn. Xa thăm thẳm. ◇Tả Tư 左思: Mang mang chung cổ 芒芒終古 (Ngụy đô phú 魏都賦) Xa lắc muôn xưa. Ngơ ngẩn; không biết gì. ◇Vũ Đế 武帝: Tiêu ngụ mộng chi mang mang 宵寤夢之芒芒 (Lí phu nhân phú 李夫人賦) Đêm tỉnh mộng mà ngẩn ngơ. Nhiều. ◇Thúc Tích 束皙: Mang mang kì giá 芒芒其稼 (Bổ vong 補亡) Đầy dẫy lúa má. Mậu thịnh. ◇Lục Cơ 陸機: Tùng bách uất mang mang 松柏鬱芒芒 (Môn hữu xa mã khách hành 辯亡論下) Tùng bách sum suê um tùm.

漢越

字解构

Phân tích chữ

认识每个字,再去看它们组成的词 →

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan