WinHSK
返回查词
máng
ㄇㄤˊ
HSK7-9n单字

cỏ chè vè

needlelike things 参见:锋 芒 ; 光 芒

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 见 “麦芒”

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

râu (lúa mì)

见 “麦芒”

你要小心麦芒。

Nǐ yào xiǎoxīn mài máng.

HSK6

Bạn phải cẩn thận râu lúa mì.

You need to be careful of the wheat awns.

这是不是麦芒?

Zhè shì bù shì mài máng?

HSK6

Đây có phải râu lúa mì không?

Is this a wheat awn?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
芒果máng guǒHSK7-9xoài; quả xoài; cây xoài光芒guāngmángHSK7-9hào quang; tia sáng; ánh sáng rực rỡ芒街máng jiēHSK7-9Móng Cái (thuộc Quảng Ninh)锋芒fēnɡmánɡHSK7-9mũi nhọn芒种máng zhǒngHSK7-9tiết Mang chủng (vào ngày mùng 5, 6, 7 tháng 6)麦芒mài mángHSK7-9râu (ở đầu hạt lúa mì)芒族máng zúHSK7-9mường芒硝máng xiāoHSK7-9xun-phát na-tri ngậm nước芒芒máng mángHSK7-9Mệt nhọc; bơ phờ. ◇Mạnh Tử 孟子: Tống hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả; mang mang nhiên quy 宋有閔其苗之不長而揠之者; 芒芒然歸 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nước Tống có người lo mầm lúa của mình không lớn bèn nhón gốc nó lên; bơ phờ ra về. Bao la; rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經: Thiên mệnh huyền điểu; Giáng nhi sanh Thương; Trạch Ân thổ mang mang 天命玄鳥; 降而生商; 宅殷土芒芒 (Thương tụng 商頌; Huyền điểu 玄鳥) Trời sai chim én; Xuống sinh ra nhà Thương; Ở đất Ân rộng lớn. Xa thăm thẳm. ◇Tả Tư 左思: Mang mang chung cổ 芒芒終古 (Ngụy đô phú 魏都賦) Xa lắc muôn xưa. Ngơ ngẩn; không biết gì. ◇Vũ Đế 武帝: Tiêu ngụ mộng chi mang mang 宵寤夢之芒芒 (Lí phu nhân phú 李夫人賦) Đêm tỉnh mộng mà ngẩn ngơ. Nhiều. ◇Thúc Tích 束皙: Mang mang kì giá 芒芒其稼 (Bổ vong 補亡) Đầy dẫy lúa má. Mậu thịnh. ◇Lục Cơ 陸機: Tùng bách uất mang mang 松柏鬱芒芒 (Môn hữu xa mã khách hành 辯亡論下) Tùng bách sum suê um tùm.芒草máng cǎoHSK7-9cỏ tranh