WinHSK

花旦

HSK5n
0 · Lv.1
huādàn

hoa đán (diễn viên đóng vai con gái có tính cách hoạt bát hoặc phóng đãng đanh đá trong hí khúc)

huadan [one of the main types of the female role in Beijing opera and other traditional operas)]

漢越 hoa đán

例句

Câu ví dụ
免费例句

她擅长演活泼的花旦。

Tā shàncháng yǎn huópō de huādàn.

HSK6

Cô ấy giỏi đóng vai hoa đán hoạt bát.

She is good at playing lively Huadan roles.

花旦多扮演年轻女子。

Huādàn duō bànyǎn niánqīng nǚzǐ.

HSK6

Hoa đán thường thể hiện thiếu nữ trẻ.

Huadan roles often portray young women.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50