拼
花束
HSK3n 0 · Lv.1
huāshù
bó hoa
bunch of flowers; bouquet
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用花材插制绑扎而成,具有一定造型,是束把状的一种插花形式
等级
义项 ①n≈HSK3
bó hoa
用花材插制绑扎而成,具有一定造型,是束把状的一种插花形式
免费例句
丝带花束是谁做的?
Sīdài huāshù shì shuí zuò de?
≈HSK4
Ai là người làm bó hoa bằng ruy băng?
Who made the ribbon bouquet?
婚礼上摆满了花束。
Hūnlǐ shàng bǎi mǎn le huāshù.
≈HSK5
Trong lễ cưới tràn ngập những bó hoa.
The wedding was filled with bouquets.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分