WinHSK

花蕾

HSK7-9n
0 · Lv.1
huālěi

nụ hoa; búp hoa; hoa búp

漢越 hoa lôi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有开放的花。通称花骨朵儿。(图见“花”)
  2. 花蕾是指尚未开放的花朵,通常呈现出紧闭的状态。
义项 nHSK7-9

nụ hoa; búp hoa; hoa búp

没有开放的花。通称花骨朵儿。(图见“花”)

免费例句

春天来了,树上长满了花蕾。

Chūntiān lái le, shù shàng zhǎng mǎn le huālěi.

HSK5

Mùa xuân đến, trên cây mọc đầy nụ hoa.

Spring has come, and the trees are full of flower buds.

孩子们又活泼又漂亮,就像春天里的花蕾。

Háizimen yòu huópō yòu piàoliang, jiù xiàng chūntiān lǐ de huālěi.

HSK6

Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.

The children are lively and beautiful, like flower buds in spring.

义项 nHSK7-9

bông búp; nụ hoa

花蕾是指尚未开放的花朵,通常呈现出紧闭的状态。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50