拼
花蕾
HSK7-9n 0 · Lv.1
huālěi
nụ hoa; búp hoa; hoa búp
漢越 hoa lôi
例句
Câu ví dụ免费例句
春天来了,树上长满了花蕾。
Chūntiān lái le, shù shàng zhǎng mǎn le huālěi.
≈HSK5
Mùa xuân đến, trên cây mọc đầy nụ hoa.
Spring has come, and the trees are full of flower buds.
孩子们又活泼又漂亮,就像春天里的花蕾。
Háizimen yòu huópō yòu piàoliang, jiù xiàng chūntiān lǐ de huālěi.
≈HSK6
Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.
The children are lively and beautiful, like flower buds in spring.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分