拼
苍生
HSK7-9n 0 · Lv.1
cāngshēng
muôn dân; trăm họ; dân đen (thời xưa)
common folks/people; the masses 天下 苍生 people under heaven 拯救 苍生 save the ordinary people
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
战乱年代,百姓生活困苦。
Zhànluàn niándài, bǎixìng shēnghuó kùnkǔ.
≈HSK5
Thời loạn lạc, dân chúng sống khổ sở.
In times of war, the people lived in misery.
医者仁心,悬壶济世,普救苍生。
Yīzhě rénxīn, xuánhú jìshì, pǔjiù cāngshēng.
≈HSK6
Người thầy thuốc có lòng nhân ái, hành nghề cứu đời, phổ độ chúng sinh.
A doctor has a benevolent heart, practices medicine to help the world, and saves all living beings.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分