WinHSK

苏轼

HSK1n
0 · Lv.1
shì

Tô Thức (chỉ đến nhà văn, họa sĩ nổi tiếng thời Bắc Tống, và nội dung liên quan đến ông)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. "苏轼"是个多义词,它可以指苏轼(北宋文学家、书画家、唐宋八大家之一),苏轼(百家讲坛 《苏轼》)
义项 nHSK1

Tô Thức (chỉ đến nhà văn, họa sĩ nổi tiếng thời Bắc Tống, và nội dung liên quan đến ông)

"苏轼"是个多义词,它可以指苏轼(北宋文学家、书画家、唐宋八大家之一),苏轼(百家讲坛 《苏轼》)

免费例句

我在学习苏轼的诗。

Wǒ zài xuéxí Sū Shì de shī.

HSK4

Tôi đang học thơ của Tô Thức.

I am studying Su Shi's poems.

苏轼是个著名的文学家。

Sū Shì shì ge zhùmíng de wénxuéjiā.

HSK4

Tô Thức là một nhà văn nổi tiếng.

Su Shi is a famous writer.

苏轼的书法非常有名。

Sū Shì de shūfǎ fēicháng yǒumíng.

HSK4

Thư pháp của Tô Thức rất nổi tiếng.

Su Shi's calligraphy is very famous.

中国历史上出现过很多父子文学家,宋代的苏洵与其儿子苏轼、苏辙就是其中的杰出代表。

HSK5

在这父子三人中,苏轼的文学成就最高,他在诗词、散文等方面都取得了巨大的成就,如《赤壁赋》《石钟山记》等作品都广为流传。

HSK5

有一次,我看见两位老人同时用楷书书写苏轼的《水调歌头》,只见他们一边吟诵着“明月几时有?

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan