WinHSK

苏醒

HSK7-9v
0 · Lv.1
sūxǐng

tỉnh lại; hồi sinh; thức tỉnh

漢越 tô tỉnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 昏迷后醒过来; 比喻其他事物复苏
义项 vHSK7-9

tỉnh lại; hồi sinh; thức tỉnh

昏迷后醒过来; 比喻其他事物复苏

免费例句

他刚从昏迷中苏醒过来。

Tā gāng cóng hūnmí zhōng sūxǐng guòlái.

HSK5

Anh ấy vừa tỉnh lại sau cơn hôn mê.

He just woke up from a coma.

经抢救,他终于苏醒了。

Jīng qiǎngjiù, tā zhōngyú sūxǐng le.

HSK5

Sau khi được cấp cứu, cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại.

After rescue, he finally regained consciousness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan