拼
苦瓜
HSK4n 0 · Lv.1
kǔguā
khổ qua; mướp đắng
person who has suffered a lot
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一年生草本植物;开黄 花 果实长圆形或卵圆形;两头尖;表面有许多瘤状突起;熟时橘黄色;略有苦 味;可做 蔬菜
等级
义项 ①n≈HSK4
khổ qua; mướp đắng
一年生草本植物;开黄 花 果实长圆形或卵圆形;两头尖;表面有许多瘤状突起;熟时橘黄色;略有苦 味;可做 蔬菜
免费例句
苦瓜汤对身体很好。
Kǔguā tāng duì shēntǐ hěn hǎo.
≈HSK4
Canh mướp đắng rất tốt cho sức khỏe.
Bitter melon soup is very good for your health.
她买了新鲜的苦瓜。
Tā mǎi le xīnxiān de kǔguā.
≈HSK5
Cô ấy mua mướp đắng tươi.
She bought fresh bitter melon.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分