拼
苦难
HSK7-9n 0 · Lv.1
kǔnàn
cực khổ; gian khổ; khổ nạn
漢越 khổ nạn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 痛苦和灾难
- 受苦受难的
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cực khổ; gian khổ; khổ nạn
痛苦和灾难
免费例句
他经历了无数的苦难。
Tā jīnglì le wúshù de kǔnàn.
≈HSK5
Anh ấy đã trải qua vô vàn gian khổ.
He has experienced countless hardships.
贫穷是一种长期的苦难。
Pínqióng shì yì zhǒng chángqī de kǔnàn.
≈HSK5
Nghèo đói là một sự khổ sở kéo dài.
Poverty is a long-term suffering.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
đau khổ
受苦受难的
免费例句
我们熬过了最苦难的日子。
Wǒmen áo guò le zuì kǔnàn de rìzi.
≈HSK5
Chúng tôi đã vượt qua những ngày đau khổ nhất.
We have endured the most difficult days.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分