拼
英俊
HSK7-9adj 0 · Lv.1
yīngjùn
xuất sắc; tài năng
漢越 anh tuấn
例句
Câu ví dụ免费例句
他是公司里最英俊的人。
Tā shì gōngsī lǐ zuì yīngjùn de rén.
≈HSK5
Anh ấy là người đẹp trai nhất công ty.
He is the most handsome person in the company.
大家都夸那个小伙子长得英俊。
≈HSK5
他是一个英俊的年轻人。
Tā shì yī gè yīngjùn de niánqīngrén.
≈HSK5
Anh ấy là một chàng trai trẻ đẹp trai.
He is a handsome young man.
她的男朋友非常英俊。
Tā de nánpéngyou fēicháng yīngjùn.
≈HSK5
Bạn trai của cô ấy rất đẹp trai.
Her boyfriend is very handsome.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分