WinHSK

茁壮

HSK7-9adj
0 · Lv.1
zhuózhuàng

mạnh; khoẻ mạnh; chắc nịch; mập mạp

漢越 truất tráng

例句

Câu ví dụ
免费例句

”董事长说,“我们允许下属出错,如果哪个人在犯过几次错误之后变得‘茁壮’了,在公司看来是很有价值的。

HSK5

孩子能长得茁壮是好事。

Háizi néng zhǎng de zhuózhuàng shì hǎo shì.

HSK6

Trẻ em lớn lên khỏe mạnh là điều tốt.

It's a good thing for children to grow up strong and healthy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50