WinHSK

范例

HSK5n
0 · Lv.1
fànlì

kiểu mẫu; tấm gương; gương mẫu; ví dụ điển hình

漢越 phạm lệ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 可以当做典范的事例
义项 nHSK5

kiểu mẫu; tấm gương; gương mẫu; ví dụ điển hình

可以当做典范的事例

免费例句

他是诚实守信的典范。

Tā shì chéngshí shǒuxìn de diǎnfàn.

HSK6

Anh ấy là tấm gương về sự trung thực và giữ chữ tín.

He is a model of honesty and trustworthiness.

我们可以以他为范例学习。

Wǒmen kěyǐ yǐ tā wéi fànlì xuéxí.

HSK6

Chúng ta có thể học theo gương anh ấy.

We can learn from him as a model.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50