WinHSK

茬口

HSK1n
0 · Lv.1
chákǒu

giống cây và trình tự luân canh

crops for rotation

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指轮作作物的种类和轮作的次序
  2. 指某种作物收割以后的土壤
  3. 时机;机会
义项 nHSK1

giống cây và trình tự luân canh

指轮作作物的种类和轮作的次序

免费例句

他趁着这个机会提出了要求。

Tā chènzhe zhège jīhuì tíchū le yāoqiú.

HSK4

Anh ấy đã nhân cơ hội này để đưa ra yêu cầu.

He took this opportunity to make a request.

进行轮作。

HSK6

Nông dân nên chọn đúng loại cây trồng và luân canh chúng trong năm.

The farmers should select the right crops and rotate them during the year. [名] 2 soil on which a crop has been planted and harvested 中国北方的农民总是借着小麦的 茬口 种玉米。

义项 nHSK1

đất sau khi thu hoạch (một giống cây nào đó)

指某种作物收割以后的土壤

义项 nHSK1

thời cơ; cơ hội; dịp

时机;机会

免费例句

现在正是投资的好时机。

Xiànzài zhèng shì tóuzī de hǎo shíjī.

HSK4

Bây giờ chính là thời cơ tốt để đầu tư.

Now is a good time to invest.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan