拼
荒唐
HSK7-9adj 0 · Lv.1
huāngtáng
hoang đường; vô lý (tư tưởng, lời nói)
漢越 hoang đường
例句
Câu ví dụ免费例句
他的理由很荒唐。
Tā de lǐyóu hěn huāngtáng.
≈HSK6
Lý do của anh ta thật vô lý.
His reasons are absurd.
她是个荒唐的人。
Tā shì ge huāngtáng de rén.
≈HSK6
Cô ấy là một người vô lý.
She is an absurd person.
他们过着荒唐的生活。
Tāmen guò zhe huāngtáng de shēnghuó.
≈HSK6
Họ sống một cuộc sống phóng đãng.
They live an absurd life.
荒唐的行为需要受到惩罚。
Huāngtáng de xíngwéi xūyào shòudào chéngfá.
≈HSK6
Hành vi hoang đường cần bị trừng phạt.
Absurd behavior needs to be punished.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分