WinHSK

荒废

HSK7-9v
0 · Lv.1
huānɡfèi

hoang hoá; bỏ hoang; hoang phế

漢越 hoang phế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (土地)无人耕种
  2. 浪费 (时间)
  3. (学业、技艺等)荒疏
义项 vHSK7-9

hoang hoá; bỏ hoang; hoang phế

(土地)无人耕种

免费例句

这片草地荒废了。

Zhè piàn cǎodì huāngfèi le.

HSK5

Cánh đồng cỏ này đã bị bỏ hoang.

This grassland has been abandoned.

气候恶劣导致农田被荒废了。

Qìhòu èliè dǎozhì nóngtián bèi huāngfèi le.

HSK5

Khí hậu khắc nghiệt khiến ruộng bị bỏ hoang.

The harsh climate caused the farmland to be abandoned.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

lãng phí; bỏ phí

浪费 (时间)

免费例句

他荒废了大学四年。

Tā huāngfèi le dàxué sì nián.

HSK5

Anh ấy đã lãng phí bốn năm đại học.

He wasted four years of college.

不要荒废你的青春。

Bùyào huāngfèi nǐ de qīngchūn.

HSK6

Đừng lãng phí tuổi trẻ của bạn.

Don't waste your youth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bỏ bê

(学业、技艺等)荒疏

免费例句

多年不下棋,棋艺都荒废了。

Duō nián bù xià qí, qíyì dōu huāngfèi le.

HSK5

Mấy năm không đánh cờ, kỹ năng đều mai một hết rồi.

After not playing chess for years, my skills have become rusty.

她开始荒废学业了。

Tā kāishǐ huāngfèi xuéyè le.

HSK5

Cô ấy bắt đầu bỏ bê việc học.

She began to neglect her studies.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan