荒废
HSK7-9vhoang hoá; bỏ hoang; hoang phế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (土地)无人耕种
- 浪费 (时间)
- (学业、技艺等)荒疏
hoang hoá; bỏ hoang; hoang phế
(土地)无人耕种
这片草地荒废了。
Zhè piàn cǎodì huāngfèi le.
Cánh đồng cỏ này đã bị bỏ hoang.
This grassland has been abandoned.
气候恶劣导致农田被荒废了。
Qìhòu èliè dǎozhì nóngtián bèi huāngfèi le.
Khí hậu khắc nghiệt khiến ruộng bị bỏ hoang.
The harsh climate caused the farmland to be abandoned.
lãng phí; bỏ phí
浪费 (时间)
他荒废了大学四年。
Tā huāngfèi le dàxué sì nián.
Anh ấy đã lãng phí bốn năm đại học.
He wasted four years of college.
不要荒废你的青春。
Bùyào huāngfèi nǐ de qīngchūn.
Đừng lãng phí tuổi trẻ của bạn.
Don't waste your youth.
bỏ bê
(学业、技艺等)荒疏
多年不下棋,棋艺都荒废了。
Duō nián bù xià qí, qíyì dōu huāngfèi le.
Mấy năm không đánh cờ, kỹ năng đều mai một hết rồi.
After not playing chess for years, my skills have become rusty.
她开始荒废学业了。
Tā kāishǐ huāngfèi xuéyè le.
Cô ấy bắt đầu bỏ bê việc học.
She began to neglect her studies.