拼
荣获
HSK7-9v 0 · Lv.1
rónghuò
được vinh danh; nhận giải thưởng
have the honour to get/win; win; be awarded 荣获 最佳女演员奖 win the best actress award 荣获 优质产品证书 be awarded a certificate of fine quality 荣获 英雄称号 be awarded the honourable title of hero 荣获 金质奖章 win a gold medal 荣获 金牌 take/win a gold medal 荣获 冠军 capture the championship; win the championship; win the honoured title of champion 荣获 大奖 win the grand prize
漢越 vinh hoạch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光荣地获得
等级
义项 ①v≈HSK7-9
được vinh danh; nhận giải thưởng
光荣地获得
免费例句
电贺中国队荣获冠军。
Diàn hè Zhōngguó duì rónghuò guànjūn.
≈HSK6
Gửi điện mừng đoàn Trung Quốc đã đoạt giải nhất.
Send a telegram to congratulate the Chinese team on winning the championship.
科学家荣获终身成就奖。
Kēxuéjiā rónghuò zhōngshēn chéngjiù jiǎng.
≈HSK6
Nhà khoa học nhận giải thưởng thành tựu trọn đời.
The scientist won a lifetime achievement award.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分