拼
荧幕
HSK7-9n 0 · Lv.1
yíngmù
Màn hình; màn ảnh
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
许多酒吧会放置一台大屏幕的电视机,用来招揽顾客。
Xǔduō jiǔbā huì fàngzhì yī tái dà píngmù de diànshìjī, yòng lái zhāolǎn gùkè.
≈HSK5
Nhiều quán bar đặt một TV màn hình lớn và sử dụng chúng để thu hút khách hàng.
Many bars place a large-screen TV to attract customers.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分