WinHSK

营业

HSK5v
0 · Lv.1
yíngyè

kinh doanh; mở cửa

漢越 doanh nghiệp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 商业、交通业、服务业等面对顾客、乘客等,开展业务活动
义项 vHSK5

kinh doanh; mở cửa

商业、交通业、服务业等面对顾客、乘客等,开展业务活动

免费例句

这家药店全天营业。

Zhè jiā yàodiàn quántiān yíngyè.

HSK4

Hiệu thuốc này mở cửa cả ngày.

This pharmacy is open all day.

这个饭店要到七月中旬才营业。

Zhège fàndiàn yào dào qī yuè zhōngxún cái yíngyè.

HSK4

Nhà hàng này sẽ chỉ hoạt động từ giữa tháng Bảy.

This restaurant won't open until mid-July.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。