WinHSK

营养

HSK5n
0 · Lv.1
yíngyǎng

dinh dưỡng

漢越 doanh dưỡng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有机体从外界吸取需要的物质来维持生长发育等生命活动的作用
  2. 养分
义项 nHSK5

dinh dưỡng

有机体从外界吸取需要的物质来维持生长发育等生命活动的作用

免费例句

他刚出院,要注意营养。

Tā gāng chūyuàn, yào zhùyì yíngyǎng.

HSK4

Anh ấy vừa mới xuất viện, cần chú ý dinh dưỡng.

He just got out of the hospital and needs to pay attention to nutrition.

豆浆营养丰富。

dòujiāng yíngyǎng fēngfù

HSK4

Sữa đậu giàu dinh dưỡng.

Soy milk is rich in nutrients.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

chất bổ; chất dinh dưỡng

养分

免费例句

我需要更多营养。

Wǒ xūyào gèng duō yíngyǎng.

HSK4

Tôi cần nhiều chất dinh dưỡng hơn.

I need more nutrition.

母乳是婴儿最好的营养来源。

Mǔrǔ shì yīng'ér zuì hǎo de yíngyǎng láiyuán.

HSK4

Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ sơ sinh.

Breast milk is the best source of nutrition for infants.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。