WinHSK

落后

HSK6v, adj
0 · Lv.1
luòhòu

tụt lại; tụt lại phía sau; rớt lại phía sau

漢越 lạc hậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在行进中落在别人后面
  2. 工作进度迟缓,落在原定计划的后面
  3. 工作进度、发展水平或认识程度落在后面(跟“进步”相对)
义项 vHSK6

tụt lại; tụt lại phía sau; rớt lại phía sau

在行进中落在别人后面

免费例句

他在比赛中落后了。

Tā zài bǐsài zhōng luòhòu le.

HSK4

Anh ấy đã bị tụt lại phía sau trong cuộc thi.

He fell behind in the competition.

你为什么总是落后?

Nǐ wèishénme zǒngshì luòhòu?

HSK4

Tại sao bạn luôn tụt lại phía sau?

Why are you always falling behind?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

tụt lùi; trì trệ; chậm lại; chậm tiến độ

工作进度迟缓,落在原定计划的后面

免费例句

我们的项目进度落后了。

Wǒmen de xiàngmù jìndù luòhòu le.

HSK4

Dự án của chúng tôi đã bị chậm tiến độ.

Our project is behind schedule.

他因为请病假,工作落后了。

Tā yīnwèi qǐng bìngjià, gōngzuò luòhòu le.

HSK5

Anh ấy bị chậm công việc do nghỉ ốm.

He fell behind in his work because he took sick leave.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

lạc hậu; tụt hậu

工作进度、发展水平或认识程度落在后面(跟“进步”相对)

免费例句

他对新科技了解很少,很落后。

Tā duì xīn kējì liǎojiě hěn shǎo, hěn luòhòu.

HSK4

Anh ấy hiểu biết rất ít về công nghệ mới, rất lạc hậu.

He knows very little about new technology and is very backward.

这个技术太落后了。

Zhège jìshù tài luòhòu le.

HSK4

Kỹ thuật này quá lạc hậu.

This technology is too outdated.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50