WinHSK

落实

HSK7-9v
0 · Lv.1
luòshí

thực hiện; triển khai; thực thi

漢越 lạc thực

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使落到实处
  2. 落到实处,指计划、政策、措施等具体明确,能够实现
  3. (心情) 安稳;塌实
义项 vHSK7-9

thực hiện; triển khai; thực thi

使落到实处

免费例句

学习计划要落实下去。

xuéxí jìhuà yào luòshí xiàqù.

HSK5

Kế hoạch học tập phải được thực hiện.

The study plan must be implemented.

政策落实得非常及时。

Zhèngcè luòshí de fēicháng jíshí.

HSK5

Chính sách được thực hiện rất kịp thời.

The policy was implemented very promptly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chốt; chắc chắn; đầy đủ; chu đáo (kế hoạch, phương thức)

落到实处,指计划、政策、措施等具体明确,能够实现

义项 adjHSK7-9

yên ổn; thanh thản (trong lòng)

(心情) 安稳;塌实

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50