落魄
HSK7-9adjnghèo, nghèo nàn; khốn khổ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 潦倒失意
- 豪迈,不拘束
- 惊恐万分
- 家贫落魄,无以为业
- 豁达
chán nản; sa sút (tinh thần)
潦倒失意
他最近感到非常落魄。
tā zuìjìn gǎndào fēicháng luòpò.
Gần đây anh ấy cảm thấy rất chán nản.
He has been feeling very down and out lately.
她的心情变得很落魄。
tā de xīnqíng biàn de hěn luòpò.
Tâm trạng của cô ấy trở nên sa sút.
Her mood has become very depressed.
phóng khoáng; tự nhiên; thoải mái
豪迈,不拘束
hoảng sợ; khủng hoảng
惊恐万分
他听到消息后变得很落魄。
Tā tīngdào xiāoxi hòu biàn de hěn luòpò.
Anh ấy trở nên rất thất thế sau khi nghe tin.
He became very downcast after hearing the news.
他在大火面前显得很落魄。
tā zài dàhuǒ miànqián xiǎnde hěn luòpò.
Anh ấy trông rất khủng hoảng trước ngọn lửa lớn.
He looked very distressed in the face of the big fire.
nghèo, nghèo nàn; khốn khổ
家贫落魄,无以为业
由于生意失败,他变得落魄。
yóuyú shēngyi shībài, tā biàn dé luòpò.
Vì kinh doanh thất bại, anh ấy trở nên khốn khổ.
Due to business failure, he became down and out.
那个失业的男人生活很落魄。
nà ge shīyè de nánrén shēnghuó hěn luòpò.
Người đàn ông thất nghiệp đó sống rất nghèo khổ.
That unemployed man lives in poverty.
phóng khoáng; tự nhiên; thoái mái
豁达
他们的生活很落魄。
tāmen de shēnghuó hěn luòpò.
Cuộc sống của họ rất nghèo khổ.
Their life is very destitute.