WinHSK

落魄

HSK7-9adj
0 · Lv.1
luò

nghèo, nghèo nàn; khốn khổ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 潦倒失意
  2. 豪迈,不拘束
  3. 惊恐万分
  4. 家贫落魄,无以为业
  5. 豁达
义项 adjHSK7-9

chán nản; sa sút (tinh thần)

潦倒失意

免费例句

他最近感到非常落魄。

tā zuìjìn gǎndào fēicháng luòpò.

HSK6

Gần đây anh ấy cảm thấy rất chán nản.

He has been feeling very down and out lately.

她的心情变得很落魄。

tā de xīnqíng biàn de hěn luòpò.

HSK6

Tâm trạng của cô ấy trở nên sa sút.

Her mood has become very depressed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

phóng khoáng; tự nhiên; thoải mái

豪迈,不拘束

义项 adjHSK7-9

hoảng sợ; khủng hoảng

惊恐万分

免费例句

他听到消息后变得很落魄。

Tā tīngdào xiāoxi hòu biàn de hěn luòpò.

HSK6

Anh ấy trở nên rất thất thế sau khi nghe tin.

He became very downcast after hearing the news.

他在大火面前显得很落魄。

tā zài dàhuǒ miànqián xiǎnde hěn luòpò.

HSK6

Anh ấy trông rất khủng hoảng trước ngọn lửa lớn.

He looked very distressed in the face of the big fire.

义项 adjHSK7-9

nghèo, nghèo nàn; khốn khổ

家贫落魄,无以为业

免费例句

由于生意失败,他变得落魄。

yóuyú shēngyi shībài, tā biàn dé luòpò.

HSK6

Vì kinh doanh thất bại, anh ấy trở nên khốn khổ.

Due to business failure, he became down and out.

那个失业的男人生活很落魄。

nà ge shīyè de nánrén shēnghuó hěn luòpò.

HSK6

Người đàn ông thất nghiệp đó sống rất nghèo khổ.

That unemployed man lives in poverty.

义项 adjHSK7-9

phóng khoáng; tự nhiên; thoái mái

豁达

免费例句

他们的生活很落魄。

tāmen de shēnghuó hěn luòpò.

HSK6

Cuộc sống của họ rất nghèo khổ.

Their life is very destitute.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan