拼
著作
HSK6n 0 · Lv.1
zhùzuò
viết; sáng tác
漢越 trứ tác
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用文字表达意见、知识、思想、感情等
- 著作的成品
等级
义项 ①v≈HSK6
viết; sáng tác
用文字表达意见、知识、思想、感情等
免费例句
他写了很多书。
Tā xiě le hěn duō shū.
≈HSK4
Anh ấy đã viết nhiều sách.
He has written many books.
写书需要时间和精力。
Xiě shū xūyào shíjiān hé jīnglì.
≈HSK4
Viết sách cần thời gian và công sức.
Writing a book requires time and effort.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tác phẩm
著作的成品
免费例句
她的著作在书店里销售。
Tā de zhùzuò zài shūdiàn lǐ xiāoshòu.
≈HSK6
Tác phẩm của cô ấy được bán ở hiệu sách.
Her works are sold in bookstores.
我们讨论了他的著作。
wǒmen tǎolùn le tā de zhùzuò.
≈HSK6
Chúng tôi đã thảo luận về tác phẩm của anh ấy.
We discussed his works.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分