拼
蒙受
HSK7-9v 0 · Lv.1
ménɡshòu
bị; chịu; nhận; hứng chịu; bị ảnh hưởng
漢越 mông thụ
例句
Câu ví dụ免费例句
他们蒙受了不公平的待遇。
tāmen méngshòu le bù gōngpíng de dàiyù.
≈HSK6
Họ phải hứng chịu sự đối xử bất công.
They suffered unfair treatment.
他蒙受了严厉的批评。
tā méngshòule yánlì de pīpíng.
≈HSK6
Anh ấy nhận sự chỉ trích gay gắt.
He suffered severe criticism.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分