WinHSK

薏米

HSK1n
0 · Lv.1

Ý dĩ hoặc cườm thảo, bo bo, là một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo. Cây có nguồn gốc từ Đông Á và Malaysia bán đảo nhưng được gieo trồng ở nhiều nơi trong ruộng, vườn như là một loại cây một năm; hạt ý dĩ

seed of Job's tears

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药也叫薏仁米、苡仁、苡米
  2. 去壳后的薏苡的子实, 白色, 可供食用, 也可入药
义项 nHSK1

Ý dĩ hoặc cườm thảo, bo bo, là một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo. Cây có nguồn gốc từ Đông Á và Malaysia bán đảo nhưng được gieo trồng ở nhiều nơi trong ruộng, vườn như là một loại cây một năm; hạt ý dĩ

去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药也叫薏仁米、苡仁、苡米

义项 nHSK1

hạt bo bo

去壳后的薏苡的子实, 白色, 可供食用, 也可入药

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan