WinHSK

薪资

HSK6n
0 · Lv.1
xīn

lương; tiền lương

salary; pay; wages

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 工资
义项 nHSK6

lương; tiền lương

工资

免费例句

护士的薪资应该高一点。

hùshi de xīnzī yīnggāi gāo yīdiǎn.

HSK5

Lương của y tá nên cao hơn chút.

Nurses' salaries should be higher.

这份工作的薪资很合理。

Zhè fèn gōngzuò de xīnzī hěn hélǐ.

HSK5

Lương của công việc này rất hợp lý.

The salary for this job is very reasonable.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50