拼
虚弱
HSK7-9adj 0 · Lv.1
xūruò
yếu; yếu ớt (thân thể)
weak; feeble 国力 虚弱 have weak national strength 兵力 虚弱 be weak in military strength 本质 虚弱 be feeble in nature
漢越 hư nhược
例句
Câu ví dụ免费例句
他病了很久,身体很虚弱。
tā bìng le hěn jiǔ, shēn tǐ hěn xū ruò
≈HSK4
Anh ấy bị bệnh đã lâu, cơ thể rất yếu.
He has been sick for a long time and is very weak.
他因生病变得虚弱。
Tā yīn shēngbìng biàn de xūruò.
≈HSK5
Anh ấy trở nên yếu ớt vì ốm.
He became weak because of illness.
兵力很虚弱,难以抵抗侵略。
Bīnglì hěn xūruò, nányǐ dǐkàng qīnlüè.
≈HSK5
Quân đội yếu, khó có thể chống lại xâm lược.
The military forces are very weak and can hardly resist invasion.
经济非常虚弱,民众贫困。
Jīngjì fēicháng xūruò, mínzhòng pínkùn.
≈HSK5
Kinh tế rất yếu, dân chúng nghèo khó.
The economy is very weak, and the people are poor.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分