拼
虚心
HSK5adj 0 · Lv.1
xūxīn
khiêm tốn
漢越 hư tâm
例句
Câu ví dụ免费例句
他们虚心听取反馈。
Tāmen xūxīn tīngqǔ fǎnkuì.
≈HSK5
Họ khiêm tốn đón nhận phản hồi.
They listened to feedback with an open mind.
他虚心接受批评。
tā xūxīn jiēshòu pīpíng.
≈HSK5
Anh ấy khiêm tốn tiếp nhận phê bình.
He humbly accepts criticism.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分