WinHSK

虚荣

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
xūróng

hư vinh

vanity 爱慕 虚荣 的人 vain person 好 虚荣 like vanity; be fond of vanity 不慕 虚荣 not be vain [ 相关词条 ] 虚荣心 [名] vanity; false pride

漢越 hư vinh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 让人有面子的感觉,但实际并不是真的
  2. 形容人总是想让别人以为自己有钱、有地位等
义项 nHSK7-9

hư vinh

让人有面子的感觉,但实际并不是真的

免费例句

虚荣无法带来幸福。

Xūróng wúfǎ dàilái xìngfú.

HSK6

Hư vinh không thể mang lại hạnh phúc.

Vanity cannot bring happiness.

虚荣让人变得自私。

xūróng ràng rén biàn de zìsī.

HSK6

Hư vinh khiến con người trở nên ích kỷ.

Vanity makes people selfish.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

tự cao; ảo tưởng; thích khoe khoang

形容人总是想让别人以为自己有钱、有地位等

免费例句

他变得越来越虚荣了。

tā biàn de yuè lái yuè xūróng le.

HSK6

Anh ấy ngày càng trở nên hư vinh.

He is becoming more and more vain.

小明有点虚荣。

Xiǎo Míng yǒudiǎn xūróng.

HSK6

Tính cách của Tiểu Minh hơi tự cao.

Xiao Ming is a bit vain.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50