WinHSK

虚词

HSK5n
0 · Lv.1

hư từ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不能单独成句,意义比较抽象,有帮助造句作用的词汉语的虚词包括副词、介词、连词、助词、叹词、象声词六类
  2. 虚夸不实之词;空洞的套话
义项 nHSK5

hư từ

不能单独成句,意义比较抽象,有帮助造句作用的词汉语的虚词包括副词、介词、连词、助词、叹词、象声词六类

免费例句

在语法中,虚词起着重要作用。

Zài yǔfǎ zhōng, xūcí qǐzhe zhòngyào zuòyòng.

HSK6

Trong ngữ pháp, hư từ đóng vai trò quan trọng.

In grammar, function words play an important role.

义项 nHSK5

hoa mỹ; phù phiếm; sáo rỗng (văn chương)

虚夸不实之词;空洞的套话

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan