WinHSK

蚊虫

HSK7-9n
0 · Lv.1
wénchónɡ

Muỗi; muỗi vằn

mosquito 所有 蚊虫 都叮人吗? Do all mosquitoes sting? 蚊虫 叮咬 mosquito bite

漢越 văn trùng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. ˊ 蚊虫(蚊虫)
义项 nHSK7-9

Muỗi; muỗi vằn

ˊ 蚊虫(蚊虫)

免费例句

如果不注意清洁卫生,细菌和蚊虫就会乘虚而入。

Rúguǒ bù zhùyì qīngjié wèishēng, xìjūn hé wénchóng jiù huì chéngxū'érrù.

HSK6

Nếu không chú ý vệ sinh sạch sẽ, vi khuẩn và muỗi sẽ lợi dụng cơ hội xâm nhập.

If you don't pay attention to cleanliness and hygiene, bacteria and mosquitoes will take advantage of the opportunity to invade.

读者在阅读报纸的同时,也能防止蚊虫叮咬。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan