WinHSK

蛮干

HSK7-9v
0 · Lv.1
mánɡàn

làm bừa; làm ẩu; làm liều

漢越 man cán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不顾客观规律或实际情况去硬干
义项 vHSK7-9

làm bừa; làm ẩu; làm liều

不顾客观规律或实际情况去硬干

免费例句

他蛮干,不听任何人的劝告。

Tā mángàn, bù tīng rènhé rén de quàngào.

HSK5

Anh ấy làm một cách liều lĩnh, không nghe ai khuyên bảo cả.

He acts recklessly and doesn't listen to anyone's advice.

要实干巧干,不能蛮干。

Yào shígàn qiǎogàn, bù néng mángàn.

HSK6

Phải làm thực tế, làm khéo, không được làm bừa.

We must work hard and smart, not act recklessly.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan