WinHSK

蝼蚁

HSK1n
0 · Lv.1
lóu

kiến; dế nhũi; dế và kiến; sinh vật nhỏ

nobody; nonentity [ 相关词条 ] 蝼蚁贪生 even an ant clings to life

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 蝼蛄和蚂蚁,借指微小的生物
  2. 比喻力量薄弱或地位低微的人
义项 nHSK1

kiến; dế nhũi; dế và kiến; sinh vật nhỏ

蝼蛄和蚂蚁,借指微小的生物

免费例句

这只鸟正在捕食蝼蚁。

Zhè zhī niǎo zhèngzài bǔshí lóuyǐ.

HSK6

Con chim này đang săn bắt kiến.

This bird is preying on ants.

义项 nHSK1

kẻ yếu; đồ nhãi nhép; người yếu thế; người thấp kém; con ong cái kiến (ví người có sức mạnh yếu kém hoặc địa vị thấp)

比喻力量薄弱或地位低微的人

免费例句

他们不过只是蝼蚁。

Tāmen bùguò zhǐshì lóuyǐ.

HSK6

Chúng chẳng qua chỉ là những kẻ nhỏ bé.

They are nothing but insignificant ants.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan