拼
血统
HSK5n 0 · Lv.1
xuètǒnɡ
huyết thống; dòng máu; quan hệ huyết thống
漢越 huyết thống
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人类因生育而自然形成的关系,如父母与子女之间,兄弟姊妹之间的关系
等级
义项 ①n≈HSK5
huyết thống; dòng máu; quan hệ huyết thống
人类因生育而自然形成的关系,如父母与子女之间,兄弟姊妹之间的关系
免费例句
他有高贵的血统。
tā yǒu gāo guì de xuè tǒng
≈HSK5
Anh ấy có huyết thống cao quý.
He has a noble lineage.
他们保留着贵族血统。
Tāmen bǎoliú zhe guìzú xuètǒng.
≈HSK6
Họ vẫn giữ dòng dõi quý tộc.
They retain their noble lineage.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分