拼
衣衫
HSK3n 0 · Lv.1
yīshān
áo; quần áo; áo quần; khăn áo (thường chỉ quần áo cũ, quê mùa, rách rưới, không đẹp)
漢越 y sam
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 单衣;泛指衣服
等级
义项 ①n≈HSK3
áo; quần áo; áo quần; khăn áo (thường chỉ quần áo cũ, quê mùa, rách rưới, không đẹp)
单衣;泛指衣服
免费例句
乞丐穿着破旧的衣衫。
Qǐgài chuānzhe pòjiù de yīshān.
≈HSK5
Người ăn xin mặc quần áo rách rưới.
The beggar wore tattered clothes.
孩子的衣衫沾满了泥土。
Háizi de yīshān zhān mǎn le nítǔ.
≈HSK6
Quần áo của đứa trẻ dính đầy bùn đất.
The child's clothes are covered with mud.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分