拼
补课
HSK6v 0 · Lv.1
bǔkè
học bù; dạy bù; bổ túc
漢越 bổ khóa
例句
Câu ví dụ免费例句
他昨天没上课,今天老师给他补课。
Tā zuótiān méi shàngkè, jīntiān lǎoshī gěi tā bǔkè.
≈HSK5
Cậu ấy hôm qua không đi học, hôm nay thầy dạy bù cho cậu ấy.
He didn't attend class yesterday, so the teacher gave him a make-up lesson today.
老师利用星期天给学生补课。
Lǎoshī lìyòng xīngqītiān gěi xuéshēng bǔkè.
≈HSK5
Thầy giáo nhân ngày chủ nhật cho học sinh học bù.
The teacher uses Sundays to give students make-up lessons.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分