WinHSK

补贴

HSK6v, n
0 · Lv.1
bǔtiē

trợ cấp; tiền trợ cấp; khoản trợ cấp

漢越 bổ thiếp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 国家、政府给企业或者个人补偿或者帮助的费用
  2. 把不够的钱或者东西补上; 多指国家、政府对企业或者个人经济上的补偿或者帮助
义项 nHSK6

trợ cấp; tiền trợ cấp; khoản trợ cấp

国家、政府给企业或者个人补偿或者帮助的费用

免费例句

贫困家庭期待着政府的补贴。

Pínkùn jiātíng qīdài zhe zhèngfǔ de bǔtiē.

HSK5

Gia đình nghèo đang mong chờ trợ cấp từ chính phủ.

Poor families are looking forward to government subsidies.

哥哥每月补贴他零用钱。

Gēge měi yuè bǔtiē tā língyòngqián.

HSK5

Mỗi tháng anh trai trợ cấp cho cậu ấy tiền tiêu vặt.

His older brother gives him an allowance every month.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

trợ giúp; phụ cấp; bù vào; trợ cấp

把不够的钱或者东西补上; 多指国家、政府对企业或者个人经济上的补偿或者帮助

免费例句

企业会补贴员工的通勤费用。

Qǐyè huì bǔtiē yuángōng de tōngqín fèiyòng.

HSK5

Doanh nghiệp sẽ trợ cấp chi phí đi lại cho nhân viên.

Companies will subsidize employees' commuting expenses.

政府不断补贴受灾地区的重建。

Zhèngfǔ bùduàn bǔtiē shòu zāi dìqū de chóngjiàn.

HSK6

Chính phủ liên tục trợ cấp tái thiết khu vực bị thiên tai.

The government continuously subsidizes the reconstruction of disaster-stricken areas.