拼
衰败
HSK6v 0 · Lv.1
shuāibài
yếu dần; suy bại; suy thoái; suy tàn; mục nát
decline; go/run to seed; be at a low ebb
漢越 suy bại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 衰落
等级
义项 ①v≈HSK6
yếu dần; suy bại; suy thoái; suy tàn; mục nát
衰落
免费例句
他的身体状况逐渐衰败。
Tā de shēntǐ zhuàngkuàng zhújiàn shuāibài.
≈HSK6
Tình trạng sức khỏe của anh ấy dần dần suy yếu.
His physical condition is gradually deteriorating.
罗马帝国已日益衰败。
Luómǎ Dìguó yǐ rìyì shuāibài.
≈HSK6
Đế quốc La Mã đã ngày càng suy tàn.
The Roman Empire has become increasingly decadent.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分