拼
被告
HSK7-9n 0 · Lv.1
bèigào
bị cáo
漢越 bị cáo
例句
Câu ví dụ免费例句
在办公室里,他被告知调任同等重要的一个新职务。
≈HSK5
他是这起案件的被告。
Tā shì zhè qǐ ànjiàn de bèigào.
≈HSK6
Anh ta là bị cáo trong vụ án này.
He is the defendant in this case.
法官询问被告的意见。
Fǎguān xúnwèn bèigào de yìjiàn.
≈HSK6
Thẩm phán hỏi ý kiến của bị cáo.
The judge asked the defendant for his opinion.
被告的权利要得到保障。
Bèigào de quánlì yào dédào bǎozhàng.
≈HSK6
Quyền lợi của bên bị đơn cần được bảo vệ.
The rights of the defendant must be protected.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分