被套
HSK4ntúi chữ nhật (đựng chăn mền khi đi du lịch)
cotton padding/wadding for a quilt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时出行时用来装被褥的一种长方形袋子
- 套在被子外面;便于拆洗的套子
- 棉被的胎
túi chữ nhật (đựng chăn mền khi đi du lịch)
旧时出行时用来装被褥的一种长方形袋子
这套被套是红色的。
zhè tào bèi tào shì hóng sè de.
Bộ vỏ chăn này màu đỏ.
This duvet cover set is red.
他带了一个大的被套。
Tā dài le yī gè dà de bèitào.
Anh ấy mang theo một cái vỏ chăn lớn.
He brought a large duvet cover.
vỏ chăn
套在被子外面;便于拆洗的套子
我买了一个新的被套。
Wǒ mǎi le yī gè xīn de bèitào.
Tôi đã mua một cái vỏ chăn mới.
I bought a new duvet cover.
我换了一个新的被套。
Wǒ huàn le yī gè xīn de bèitào.
Tôi đã thay một cái vỏ chăn mới.
I changed to a new duvet cover.
ruột chăn bông
棉被的胎
我喜欢软一点的被套。
Wǒ xǐhuan ruǎn yī diǎn de bèitào.
Tôi thích vỏ chăn mềm hơn một chút.
I prefer a softer duvet cover.
被套的颜色很鲜艳。
Bèitào de yánsè hěn xiānyàn.
Màu sắc của vỏ chăn rất tươi sáng.
The color of the duvet cover is very bright.