拼
被捕
HSK7-9v 0 · Lv.1
bèibǔ
bị bắt; bị tó
漢越 bị bổ
例句
Câu ví dụ免费例句
司机因肇事被捕。
Sījī yīn zhàoshì bèi bǔ.
≈HSK5
Người lái xe bị bắt vì gây tai nạn.
The driver was arrested for causing an accident.
他因敲诈勒索的罪名被捕了。
Tā yīn qiāozhà lèsuǒ de zuìmíng bèi bǔ le.
≈HSK6
Anh ta bị bắt vì tội danh tống tiền.
He was arrested on charges of extortion.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分