袭击
HSK7-9vtấn công; tập kích; đột kích; đánh úp
surprise attack; raid; assault; foray 自杀式 袭击 suicide attack 突然 袭击 surprise assault; sudden attack 闪电 袭击 blitz attack 恐怖 袭击 terrorist attack 报复性 袭击 reprisal/retaliatory raid 进行 袭击 carry out/conduct/make/stage a raid (on); mount/launch a surprise attack (on) 发动 袭击 initiate/launch a surprise attack (against/on sb) 顶住导弹的 袭击 withstand missile attacks [ 相关词条 ] 袭击者 [名] assailant; raider
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 军事上指出其不意地打击
- 泛指突然打击
tấn công; tập kích; đột kích; đánh úp
军事上指出其不意地打击
风暴猛烈袭击了海岸。
Fēngbào měngliè xíjī le hǎi'àn.
Cơn bão tấn công bờ biển dữ dội.
The storm violently hit the coast.
那个袭击者是黑人。
Nà ge xíjī zhě shì hēirén.
Kẻ tấn công là người da đen.
The attacker is a black person.
công kích bất ngờ
泛指突然打击
他们发动了一次夜间袭击。
Tāmen fādòng le yī cì yèjiān xíjī.
Họ phát động một cuộc tấn công ban đêm.
They launched a night attack.
这次袭击造成了重大损失。
Zhè cì xíjī zàochéng le zhòngdà sǔnshī.
Cuộc tấn công này gây ra thiệt hại lớn.
This attack caused heavy losses.