WinHSK

袭击

HSK7-9v
0 · Lv.1
xíjī

tấn công; tập kích; đột kích; đánh úp

surprise attack; raid; assault; foray 自杀式 袭击 suicide attack 突然 袭击 surprise assault; sudden attack 闪电 袭击 blitz attack 恐怖 袭击 terrorist attack 报复性 袭击 reprisal/retaliatory raid 进行 袭击 carry out/conduct/make/stage a raid (on); mount/launch a surprise attack (on) 发动 袭击 initiate/launch a surprise attack (against/on sb) 顶住导弹的 袭击 withstand missile attacks [ 相关词条 ] 袭击者 [名] assailant; raider

漢越 tập kích

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 军事上指出其不意地打击
  2. 泛指突然打击
义项 vHSK7-9

tấn công; tập kích; đột kích; đánh úp

军事上指出其不意地打击

免费例句

风暴猛烈袭击了海岸。

Fēngbào měngliè xíjī le hǎi'àn.

HSK5

Cơn bão tấn công bờ biển dữ dội.

The storm violently hit the coast.

那个袭击者是黑人。

Nà ge xíjī zhě shì hēirén.

HSK5

Kẻ tấn công là người da đen.

The attacker is a black person.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

công kích bất ngờ

泛指突然打击

免费例句

他们发动了一次夜间袭击。

Tāmen fādòng le yī cì yèjiān xíjī.

HSK5

Họ phát động một cuộc tấn công ban đêm.

They launched a night attack.

这次袭击造成了重大损失。

Zhè cì xíjī zàochéng le zhòngdà sǔnshī.

HSK5

Cuộc tấn công này gây ra thiệt hại lớn.

This attack caused heavy losses.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50