拼
裁员
HSK7-9v 0 · Lv.1
cáiyuán
giảm biên chế; cắt giảm nhân sự
漢越 tài viên
例句
Câu ví dụ免费例句
公司决定进行裁员。
Gōngsī juédìng jìnxíng cáiyuán.
≈HSK5
Công ty quyết định tiến hành cắt giảm nhân sự.
The company decided to lay off employees.
裁员对员工影响很大。
Cáiyuán duì yuángōng yǐngxiǎng hěn dà.
≈HSK5
Cắt giảm nhân sự ảnh hưởng rất lớn đến nhân viên.
Layoffs have a big impact on employees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分