装卸
HSK7-9vbốc dỡ; bốc xếp
assemble and disassemble 装卸 自行车 take a bicycle apart and put it back again [ 相关词条 ] 装卸费 [名] coolie hire 装卸工 [名] loader; docker; stevedore 装卸码头 [名] shipping dock 装卸时间 [名] [航海] lay day 装卸台 [名] loading platform
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 装到运输工具上和从运输工具上拿下来
- 把零件装上或者拿下来
bốc dỡ; bốc xếp
装到运输工具上和从运输工具上拿下来
出车时,老张总是找老工人搭班,装卸车时帮他们一把。
Chū chē shí, Lǎo Zhāng zǒng shì zhǎo lǎo gōngrén dā bān, zhuāngxiè chē shí bāng tāmen yī bǎ.
Khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.
When driving, Old Zhang always teams up with an old worker to help with loading and unloading.
他们提高了装卸速度。
Tāmen tígāo le zhuāngxiè sùdù.
Bọn họ đã tăng tốc độ bốc xếp.
They increased the loading and unloading speed.
tháo lắp; lắp ráp
把零件装上或者拿下来
他是装卸公司的负责人。
Tā shì zhuāngxiè gōngsī de fùzérén.
Anh ấy là người phụ trách của công ty bốc xếp.
He is the person in charge of the loading and unloading company.
我雇了装卸工来帮忙。
Wǒ gù le zhuāngxiè gōng lái bāngmáng.
Tôi thuê nhân viên bốc xếp để giúp đỡ.
I hired loaders to help.