WinHSK

见识

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
jiànshi

hiểu biết; khám phá; mở mang kiến thức

漢越 kiến thức

例句

Câu ví dụ
免费例句

让我们去见识一下吧。

Ràng wǒmen qù jiànshi yíxià ba.

HSK5

Để chúng ta đi mở mang tầm mắt một chút.

Let's go and see for ourselves.

这次考察,见识了不少新鲜事。

zhè cì kǎo chá, jiàn shi le bù shǎo xīn xiān shì

HSK5

Lần khảo sát này, tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới.

During this investigation, I learned about many new things.

他经历多,见识广。

tā jīng lì duō, jiàn shi guǎng

HSK5

Anh ta là người từng trải, hiểu biết sâu rộng.

He has a lot of experience and broad knowledge.

旅行是长见识的好方式。

lǚxíng shì zhǎng jiànshi de hǎo fāngshì.

HSK5

Du lịch giúp chúng ta mở rộng hiểu biết.

Traveling is a good way to broaden one's horizons.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50