观测
HSK7-9vđo; quan trắc; quan sát; quan sát đo đạc (thiên văn, địa lý, khí tượng, phương hướng...)
watch and analyse; keep/take a lookout (for); size up 观测 敌情 keep a lookout for the enemy [ 相关词条 ] 观测点 [名] observation/observing point 观测队 [名] expedition of observation 观测计 [名] sight gauge 观测器 [名] observational device; observer 观测哨 [名] observation point/post 观测台 [名] measuring platform; observing station; observatory 观测员 [名] observer; surveyor 观测站 [名] observation station; observatory 观测值 [名] observed value
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 观察并测量 (天文、地理、气象、方向等)
- 观察并测度 (情况)
đo; quan trắc; quan sát; quan sát đo đạc (thiên văn, địa lý, khí tượng, phương hướng...)
观察并测量 (天文、地理、气象、方向等)
他观测记录了2500颗恒星,并发明了世界上第一台能较准确预测地震的仪器——地动仪。
在山顶上安设了一个气象观测站。
Zài shāndǐng shàng ānshè le yī gè qìxiàng guāncè zhàn.
Trên đỉnh núi đã lắp đặt một trạm quan sát khí tượng.
A meteorological observation station was set up on the mountaintop.
quan sát đánh giá; quan sát và đoán định (tình hình)
观察并测度 (情况)
他在观测市场变化。
Tā zài guāncè shìchǎng biànhuà.
Anh ấy đang quan sát và đánh giá sự thay đổi của thị trường.
He is observing and analyzing market changes.
她在观测人群的反应。
tā zài guāncè rénqún de fǎnyìng.
Cô ấy quan sát phản ứng của đám đông.
She is observing the crowd's reaction.